mở đường

Động từ
Động từ
  1. Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người.
    • Ga-ga-rin mở đường bay vào vũ trụ.

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mở đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.