Động từ
- Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người.
- Ga-ga-rin mở đường bay vào vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mở đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.