mỡ

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [məː˦ˀ˥] · Huế [məː˧˨] · Sài Gòn [məː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
    • Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.
  2. Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.
    • Mỡ lợn.
    • Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)
    • Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)
    • Đường trơn như đổ mỡ.
  3. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.
    • Cần bôi mỡ vào vòng bi này.
Động từ
  1. (Đph) Như Chớ (cũ).
    • Mỡ chê người vắn, cậy ta dài (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fat · fat; grease
🇨🇳 Tiếng Trung 脂肪 zhī fáng
🇯🇵 Tiếng Nhật 脂 あぶら
🇰🇷 Tiếng Hàn 지방 jibang
🇫🇷 Tiếng Pháp la graisse
🇷🇺 Tiếng Nga жир
🇹🇭 Tiếng Thái ไขมัน khǎi-man
🇮🇹 Tiếng Ý grasso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mỡ"

màu mỡCó nhiều chất dinh dưỡng trong đất.mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.tóp mỡXác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.dầu mỡDầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).rửng mỡCó cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi).thuốc mỡHỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.dửng mỡBị kích động về sinh lí.mỡ sa.quẩng mỡQuá cao hứng.béo mỡHay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì.mỡ gàcó màu vàng nhạt như màu mỡ gà.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.mỡ máyMỡ để bôi trơn máy móc.giò mỡGiò làm bằng thịt nạc và mỡ lợn giã nhỏ.mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.mỡ phầnMỡ ở gáy lợn.nấm mỡNấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.mỡ sữaChất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.mỡ khổMỡ thành tấm dày dưới da lợn.mỡ láTấm mỡ ở hai bên sườn lợn.mạng mỡPhần hai bên bụng ứng với thắt lưng.mỡ màngĐầy mỡ.mỡ gàuMỡ ở gáy bò.mỡ chàiMỡ bèo nhèo trong bụng lợn.mỡ cơm xôiMỡ vụn ở lòng lợn.mỡ đấy mà húpChế giễu.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.

Cấu tạo âm tiết

mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.