mỡ sa

Danh từ
Danh từ
  1. .
    • {{quote-book|vi|author=Ngữ Yên|title=Sài Gòn chở cơm đi ăn phở|year=2017|

Cấu tạo âm tiết

mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã
saâm đầu s · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mỡ sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.