mỡ máy

Danh từ
Danh từ
  1. Mỡ để bôi trơn máy móc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mỡ máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.