Danh từ
- Nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nấm mỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.