nấm mỡ

Danh từ
Danh từ
  1. Nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.

Cấu tạo âm tiết

nấmâm đầu n · vần âm · thanh sắc
mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nấm mỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.