tắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [tat̚˧˦] · Huế [tak̚˦˧˥] · Sài Gòn [tak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thôi cháy.
- Lửa tắt.
- Làm cho thôi cháy.
- Tắt đèn.
- Ngừng hẳn lại.
- Tắt gió.
- Tắt thở.
- Tắt máy.
- Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.
- Đi tắt.
- Viết tắt.
"tắt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | off · to turn off |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 关 Guān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 消える きえる · 消す けす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끄다 kkeuda · 꺼지다 kkeojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | éteindre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ausgehen · ausmachen · ausschalten · abschalten · abstellen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выключить вы́ключить · отключить отключи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปิด pìt · ดับ dàp · ลัด lát |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | spegnere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tắt"
tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.tắt điXem tắtvắn tắtChỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)tắt thởNgừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.tắt tiếngNói không ra tiếng.đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.tắt mắtHay ăn cắp vặt.ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.tắt hơiXem chếttắt kinhNgừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.Sách lược vắn tắtVăn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.