tắt đi

Động từ
Động từ
  1. Xem tắt

Câu ví dụ

  • Hãy tắt đi bật lại máy tính của bạn.Restart your computer.
  • Tôi đang xem TV thì đột nhiên nó tự tắt đi.I was watching TV when it suddenly turned off by itself.
  • Tắt đi ngay.Turn it off now.

Cấu tạo âm tiết

tắtâm đầu t · vần ăt · thanh sắc
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tắt đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.