tắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tăt"
"tắt" là một từ
Động từ, Tính từ. Thôi cháy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tắt"
tắt điXem tắttắt thởNgừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.tắt tiếngNói không ra tiếng.tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.tắt kinhNgừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.tắt mắtHay ăn cắp vặt.tắt hơiXem chết
Từ có "tắt" ở sau
tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.vắn tắtChỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.ký tắtThông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.Sách lược vắn tắtVăn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.