Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tắt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ătvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tăt"

"tắt" là một từ

Động từ, Tính từ. Thôi cháy. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tắt"

Từ có "tắt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.