Định nghĩa
- (Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.
"tắt dần" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | гаснуть га́снуть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tắt dần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.