ký tắt

Động từ
Động từ
  1. Thông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
tắtâm đầu t · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ký tắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.