Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xắt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ătvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xăt"

"xắt" là một từ

Động từ. Cắt ra thành từng phần, từng miếng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "xắt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.