dắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dăt"
"dắt" là một từ
Động từ. Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dắt"
Từ có "dắt" ở sau
dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.lai dắtDùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.dìu dắtGiúp cho tiến bộ lên dần.chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.