lai dắt

Động từ
Động từ
  1. Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.
    • Con tàu đắm được vớt lên và lai dắt vào bờ.
    • Cụ rùa ở hồ Hoàn Kiếm được lưới và lai dắt về bệnh viện chữa trị.
  2. Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.
    • Bác sĩ không cho thuốc đúng ở bệnh viện để lai dắt bệnh nhân về phòng mạch riêng của mình.

Cấu tạo âm tiết

laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang
dắtâm đầu d · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lai dắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.