đắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đăt"
"đắt" là một từ
Tính từ. Có giá cao hơn bình thường. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đắt"
đắt đỏGiá cao hơn bình thường nhiều lần.đắt kháchNói cửa hàng được nhiều người ghé mua.đắt hàngBán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
Từ có "đắt" ở sau
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.