đắt

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗat̚˧˦] · Huế [ʔɗak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có giá cao hơn bình thường.
    • Chiếc đồng hồ đắt quá.
    • Giá đắt.
    • Mua đắt.
    • Hàng đắt tiền.
  2. Được nhiều người chuộng, nhiều người mua.
    • Đắt hàng.
    • Cửa hàng đắt khách.
  3. (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường.
    • Chữ dùng rất đắt.
    • Ví dụ chưa đắt lắm.
  4. Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu.
    • Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt.
    • Của ấy cho không cũng chẳng đắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đắt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh expensive /ɪkˈspensɪv/ · dear · Expensive · costly · pricey
🇨🇳 Tiếng Trung 贵 guì · 昂贵
🇯🇵 Tiếng Nhật 高い たかい · 高価 こうか
🇰🇷 Tiếng Hàn 비싸요 bi-ssa-yo · 비싸다 bissada
🇫🇷 Tiếng Pháp cher /ʃɛʁ/ · chère · coûteux · coûteuse
🇩🇪 Tiếng Đức teuer /ˈtɔɪɐ/
🇷🇺 Tiếng Nga дорого do-ra-ga · дорогой дорого́й
🇹🇭 Tiếng Thái แพง phaeng
🇮🇹 Tiếng Ý caro · costoso · salato
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha caro · cara · costoso · costosa · dispendioso · dispendiosa
🇳🇱 Tiếng Hà Lan duur

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "đắt"

Cấu tạo âm tiết

đắtâm đầu đ · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.