đắt hàng

Tính từ
Tính từ
  1. Bán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
    • Các thiết bị làm mát rất đắt hàng vào mùa nắng nóng.

Cấu tạo âm tiết

đắtâm đầu đ · vần ăt · thanh sắc
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đắt hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.