Tính từ
- Bán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
- Các thiết bị làm mát rất đắt hàng vào mùa nắng nóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đắt hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.