怛
đắtNôm
đấtNôm
đétNôm
đứtNôm
đắnâm Việt
Chữ Nôm U+601B
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đắt — Nôm. Chữ cùng âm "đắt" · âm tiết đắt
- đất — Nôm. Chữ cùng âm "đất" · âm tiết đất
- đét — Nôm. Chữ cùng âm "đét" · âm tiết đét
- đứt — Nôm. Chữ cùng âm "đứt" · âm tiết đứt
- đắn — âm Việt. Chữ cùng âm "đắn" · âm tiết đắn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 怛 theo lối Nôm
đấtPhần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.đắtCó giá cao hơn bình thường.đứtHẳn, dứt khoát.đétQuắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
grieved, saddened; worried
Chữ khác cũng đọc là "đắt"
Chữ khác cũng đọc là "đất"
Chữ khác cũng đọc là "đét"
Chữ khác cũng đọc là "đứt"
Chữ khác cũng đọc là "đắn"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 怛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 怛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).