Chữ Hán Nôm đọc là "đứt"
11 chữ có âm đọc "đứt" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đứt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "đứt"
坦flat, smooth; self-po…担carry, bear, undertake𢴑怛grieved, saddened; wo…𦄵𠛣𠞹䋎to mend (clothes, etc…縆a rope𠝗
Chữ có âm Việt "đứt" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).