𢴑
dứtNôm
dắtNôm
đứtNôm
giắtNôm
tấtNôm
ngắtNôm
rắcNôm
Chữ Nôm U+22D11
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dứt — Nôm. Chữ cùng âm "dứt" · âm tiết dứt
- dắt — Nôm. Chữ cùng âm "dắt" · âm tiết dắt
- đứt — Nôm. Chữ cùng âm "đứt" · âm tiết đứt
- giắt — Nôm. Chữ cùng âm "giắt" · âm tiết giắt
- tất — Nôm. Chữ cùng âm "tất" · âm tiết tất
- ngắt — Nôm. Chữ cùng âm "ngắt" · âm tiết ngắt
- rắc — Nôm. Chữ cùng âm "rắc" · âm tiết rắc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢴑 theo lối Nôm
ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.tấtToàn lượng, toàn số, hết cả.đứtHẳn, dứt khoát.rắcTiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.dứtDừng hẳn lại; Kết thúc.dắtNắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình.giắtCài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
Chữ khác cũng đọc là "dứt"
Chữ khác cũng đọc là "dắt"
Chữ khác cũng đọc là "đứt"
Chữ khác cũng đọc là "giắt"
Chữ khác cũng đọc là "tất"
Chữ khác cũng đọc là "ngắt"
Chữ khác cũng đọc là "rắc"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢴑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢴑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).