歹
ngạtHán Việt · Nôm
đãiHán Việt
đaiHán Việt · Nôm
ngặtNôm
ngátNôm
ngắtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B79
- Bộ thủ
- 歹 số 78
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạt" · âm tiết ngạt
- đãi — Hán Việt. Chữ cùng âm "đãi" · âm tiết đãi
- đai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đai" · âm tiết đai
- ngặt — Nôm. Chữ cùng âm "ngặt" · âm tiết ngặt
- ngát — Nôm. Chữ cùng âm "ngát" · âm tiết ngát
- ngắt — Nôm. Chữ cùng âm "ngắt" · âm tiết ngắt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Econ) Hàng xấu.
- Xác chết, thi hài.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 歹 theo lối Nôm
ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.đaiVòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.ngạtCó cảm giác khó thở hoặc không thở được.ngátNói mùi hương thơm lắm.ngặtChặt quá, ráo riết quá.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bad, vicious, depraved, wicked
Chữ khác cũng đọc là "ngạt"
Chữ khác cũng đọc là "đãi"
Chữ khác cũng đọc là "đai"
Chữ khác cũng đọc là "ngặt"
Chữ khác cũng đọc là "ngát"
Chữ khác cũng đọc là "ngắt"
Chữ cùng bộ 歹
死tử殘tàn殊thù殖thực殀yểu残tàn殕phủ𣩂chết殫đạn𣩦ngoéo殮liệm歼tiêm殑vẫn殒vẫn殲chiêm𣦵ngạt𣦶ngạt歾vẫn殁một殆đãi殇thương殍biễu𣨕giã殔dị殗yêm殙hôn𣨧giuộc𣨭quàn𣨮giẫm𣨰thác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 歹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 歹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 歹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).