𣦶
ngạtHán Việt · Nôm
đãiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+239B6
- Bộ thủ
- 歹 số 78
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- ngạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạt" · âm tiết ngạt
- đãi — Hán Việt. Chữ cùng âm "đãi" · âm tiết đãi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𣦶 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "ngạt"
Chữ khác cũng đọc là "đãi"
Chữ cùng bộ 歹
歹ngạt死tử殘tàn殊thù殖thực殀yểu残tàn殕phủ𣩂chết殫đạn𣩦ngoéo殮liệm歼tiêm殑vẫn殒vẫn殲chiêm𣦵ngạt歾vẫn殁một殆đãi殇thương殍biễu𣨕giã殔dị殗yêm殙hôn𣨧giuộc𣨭quàn𣨮giẫm𣨰thác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𣦶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𣦶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).