𡴯
hắtNôm
ngặtNôm
gậtNôm
ngắtNôm
ngấtNôm
ngậtâm Việt
Chữ Nôm U+21D2F
- Bộ thủ
- 山 sơn số 46
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- hắt — Nôm. Chữ cùng âm "hắt" · âm tiết hắt
- ngặt — Nôm. Chữ cùng âm "ngặt" · âm tiết ngặt
- gật — Nôm. Chữ cùng âm "gật" · âm tiết gật
- ngắt — Nôm. Chữ cùng âm "ngắt" · âm tiết ngắt
- ngất — Nôm. Chữ cùng âm "ngất" · âm tiết ngất
- ngật — âm Việt. Chữ cùng âm "ngật" · âm tiết ngật
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𡴯 theo lối Nôm
ngấtNói cao lắm.ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.ngặtChặt quá, ráo riết quá.
Chữ khác cũng đọc là "hắt"
Chữ khác cũng đọc là "ngặt"
Chữ khác cũng đọc là "gật"
Chữ khác cũng đọc là "ngắt"
Chữ khác cũng đọc là "ngất"
Chữ khác cũng đọc là "ngật"
Chữ cùng bộ 山
山sơn岸ngạn島đảo崇sùng岡cương崩băng嶺lĩnh岌ngập岩nham嵬ngôi嶄tiệm峭tiễu崖nhai崒tốt岭lĩnh嶼dư崗cang巖nham峯phong崎khi崔thôi嶠kiều巍nguy岗cương峡hiệp峽giáp岂khải屹ngật屿tự岛đảo
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𡴯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𡴯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).