弼
ngậtHán Việt
bậtHán Việt · Nôm
bặtNôm
bịtNôm
bậcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F3C
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngật — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngật" · âm tiết ngật
- bật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bật" · âm tiết bật
- bặt — Nôm. Chữ cùng âm "bặt" · âm tiết bặt
- bịt — Nôm. Chữ cùng âm "bịt" · âm tiết bịt
- bậc — Nôm. Chữ cùng âm "bậc" · âm tiết bậc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弼 theo lối Nôm
bậtLàm cho nẩy mạnh, văng mạnh.bậcChỗ đặt chân để bước lên xuống.bịtLàm cho chỗ hở trở nên kín lại.bặtIm hẳn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
aid, assist, help; correct
Chữ khác cũng đọc là "ngật"
Chữ khác cũng đọc là "bật"
Chữ khác cũng đọc là "bặt"
Chữ khác cũng đọc là "bịt"
Chữ khác cũng đọc là "bậc"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弩nỗ弓cung弹đạn弧hồ张trương弭nhĩ弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt彊cương弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).