bậc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bâc"
"bậc" là một từ
Danh từ. Chỗ đặt chân để bước lên xuống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bậc"
bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọngbậc của số đại sốBậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.bậc nam nhiXem đàn ôngbậc trượng phuXem đàn ông
Từ có "bậc" ở sau
cấp bậcThứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).vượt bậcBỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.thứ bậcTrật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).ruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.ngạch bậcthứ bậc trong một ngạchlầu bậcLàu thông cung bậc.tột bậcBậc cao nhất.
Cùng vần "âc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.