bậc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓək̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ đặt chân để bước lên xuống.
- Bậc thang.
- Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.
- Công nhân bậc bốn.
- Giỏi vào bậc thầy.
- Tiến bộ vượt bậc.
- Tột bậc.
- Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.
- Bậc anh hùng.
- Bậc tiền bối.
- Bậc cha mẹ.
- Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.
- Bậc đại học.
- Các cấp của bậc phổ thông.
- (Chm.) Vị trí của âm trong thang âm
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bậc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | step; level; grade |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 段 だん · 一段 いちだん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 단 dan |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขั้น khân |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bậc"
cấp bậcThứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọngcăn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).vượt bậcBỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.thứ bậcTrật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).ngạch bậcthứ bậc trong một ngạchruộng bậc thangRuộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.tột bậcBậc cao nhất.lầu bậcLàu thông cung bậc.bậc nam nhiXem đàn ôngbậc trượng phuXem đàn ôngbậc của số đại sốBậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bậc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.