bậc

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần âc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓək̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chỗ đặt chân để bước lên xuống.
    • Bậc thang.
  2. Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.
    • Công nhân bậc bốn.
    • Giỏi vào bậc thầy.
    • Tiến bộ vượt bậc.
    • Tột bậc.
  3. Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.
    • Bậc anh hùng.
    • Bậc tiền bối.
    • Bậc cha mẹ.
  4. Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.
    • Bậc đại học.
    • Các cấp của bậc phổ thông.
  5. (Chm.) Vị trí của âm trong thang âm

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bậc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh step; level; grade
🇯🇵 Tiếng Nhật 段 だん · 一段 いちだん
🇰🇷 Tiếng Hàn 단 dan
🇹🇭 Tiếng Thái ขั้น khân

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bậc"

Cấu tạo âm tiết

bậcâm đầu b · vần âc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bậc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.