bấc

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓək̚˧˦] · Huế [ʔɓək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.
    • Cây bấc thường mọc ven bờ ao
  2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc.
    • Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi. (ca dao)
  3. Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.
    • Khêu bấc đèn đầu tây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bấc" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la mèche

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bấc"

Cấu tạo âm tiết

bấcâm đầu b · vần âc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bấc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.