bác
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːk̚˧˦] · Huế [ʔɓaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Anh hay chị của cha hay của mẹ mình.
- Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)
- Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen.
- Một bác khách của mẹ.
- Bác thợ nề.
- Không chấp nhận.
- Bác đơn xin ân xá.
- Đun khan và nhỏ lửa.
- Bác trứng.
- Rộng
- Bác ái: Lòng yêu hết mọi người mọi vật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bác"
薄bác, bạc膊bác, bạc, bô㪏bác馎bác榑bác, phù嚗bác, bạc簙bác, bạc鎛bác炮bào, bác, báo, pháp, pháo礡bác, bạc䬪bác礮bác, pháo趵bửu, bác, báo, bảo礴bác, bạc愺bác, thảo, thận愽bác
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bác" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | uncle · uncle; aunt (older than parent) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おじさん · 伯父さん おじさん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 큰아버지 keunabeoji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'oncle |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Onkel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дядя дя́дя |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo zio |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | tío |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bác"
bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộnguyên bácXem uyên thâmbác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.bác sỹTừ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩđổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.đại bácMột loại súng lớn, có khả năng bắn xa.bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.bác vật(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.bác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)bác cổCó kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.khích bácChâm chọc.bác đồngSúng bằng đồng.bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹBác Vọngxem Ba Vòngsư bácTừ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.kích bácNêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽnhà bác họcNgười học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.thông văn bác sửNgười có trí tuệ sâu sắc.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.