bắc

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓak̚˧˦] · Huế [ʔɓak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
    • Bán cầu bắc.
    • Hướng bắc.
  2. Phà.
    • Đi lên cái bắc.
  3. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
    • Đỗ bắc.
Động từ
  1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
    • Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
  2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.
    • Bắc nồi cơm xuống.
    • Bắc nồi canh lên.
  3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.
    • Bắc thang leo lên nóc nhà.
  4. Gieo mạ.
    • Bắc mạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* Danh từ: ** (nghĩa 1) Đối chiếu với bấc (như trong gió bấc). ** (nghĩa 2) ** (nghĩa 3) Từ tiếng Pháp bac, từ rút gọn của baccalauréat.

Chữ Hán đọc là "bắc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh north

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bắc"

Bắc MỹLục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.phía bắcxem bắcđông bắcỞ giữa phương Đông và phương Bắc.Bắc HàHuyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảyHà BắcMột xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Bắc Kạn(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Thái Nguyên.Bắc Ninh.gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.Bắc GiangMột phường thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Bắc PhiMột khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.tây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiênbắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.Mỹ Bắcxem Bắc Mỹbắc bán cầuNửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.Bắc Băng DươngĐại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.Bắc ÂuPhần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.An Hải BắcMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thanh Xuân BắcMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.gió mùa Đông BắcGió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.Ba Cụm BắcMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Bắc HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Bắc CườngMột xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bắc ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc thuộcChỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bắc PhúMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tĩnh BắcMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bắc HợpMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Bắc KhêPhụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53, 5km. Diện tích lưu vực 801km2.Bắc HoàMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.Xuân BắcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.Bắc TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bắc ĐẩuChòm sao trên trời có cấu trúc đặc biệt, xuất hiện ở hướng Bắc.Yang BắcMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.