phía bắc

Danh từ
Danh từ
  1. Xem bắc.

Câu ví dụ

  • Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.Hokkaido is located in northern Japan.
  • Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.The old church is located in the northern part of the city.

"phía bắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh north
🇯🇵 Tiếng Nhật 北 きた
🇰🇷 Tiếng Hàn 북쪽 bukjjok · 북 buk
🇫🇷 Tiếng Pháp le nord
🇩🇪 Tiếng Đức der Norden · nördlich
🇷🇺 Tiếng Nga север се́вер · северный се́верный
🇹🇭 Tiếng Thái เหนือ nǔea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phíaâm đầu ph · vần ia · thanh sắc
bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phía bắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.