Địa danhTính từ
- Lục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.
- Thuộc về lục địa Bắc Mỹ.
Câu ví dụ
- Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.Canada is a country located in North America.
- Con tàu vận chuyển ô tô từ Châu Âu đến Bắc Mỹ.The ship transports cars from Europe to North America.
"Bắc Mỹ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | North America · North American |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Amérique du Nord · nord-américain |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | América del Norte · Norteamérica · norteamericano · norteamericana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Noord-Amerika · Noord-Amerikaans |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "Bắc Mỹ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Bắc Mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.