Địa danhTính từ
- Lục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.
- Thuộc về lục địa Nam Mỹ.
Câu ví dụ
- Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.Brazil is the biggest country in South America.
"Nam Mỹ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | South America · South American |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 南米 なんべい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 남미 nammi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Amérique du Sud · sud-américain |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | América del Sur · Suramérica · sudamericano · sudamericana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Zuid-Amerika · Zuid-Amerikaans |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Nam Mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.