bắc thang

Động từ
Động từ
  1. Giúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.
    • Bắc thang cho con leo.
Động từ
  1. bắc thang.

Cấu tạo âm tiết

bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc
thangâm đầu th · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắc thang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.