Danh từ
- Từ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩ
Câu ví dụ
- Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ.Doctors do not always live long.
- Bác sỹ không phải luôn luôn sống thọ.Doctors do not always live long.
- Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.The doctor broke the Hippocratic Oath.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bác sỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.