bác sỹ

Danh từ
Danh từ
  1. Từ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩ

Câu ví dụ

  • Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ.Doctors do not always live long.
  • Bác sỹ không phải luôn luôn sống thọ.Doctors do not always live long.
  • Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.The doctor broke the Hippocratic Oath.

Cấu tạo âm tiết

bácâm đầu b · vần ac · thanh sắc
sỹâm đầu s · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bác sỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.