bác sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.
    • Bác sĩ khoa nội.
    • Bác sĩ thú y.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt.He will be a good doctor.
  • Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.The doctor is working from morning til night.
  • Layla đã ngoại tình với bác sĩ Bakir.Layla was having an affair with Dr. Bakir.

"bác sĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh doctor · doc · physician
🇨🇳 Tiếng Trung 医生 yī shēng · 大夫 dà fū
🇯🇵 Tiếng Nhật 医者 いしゃ · 医師 いし
🇰🇷 Tiếng Hàn 의사 uisa
🇫🇷 Tiếng Pháp le docteur · le médecin · le doc
🇩🇪 Tiếng Đức der Arzt · der Doktor
🇷🇺 Tiếng Nga доктор до́ктор · врач
🇹🇭 Tiếng Thái หมอ mǎw · แพทย์ phâet · คุณหมอ khun-mǎw · นายแพทย์ naai-phâet
🇮🇹 Tiếng Ý il dottore · il medico · la dottoressa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

bácâm đầu b · vần ac · thanh sắc
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bác sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.