Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bác cổ

Tính từ
Tính từ
  1. Có kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.
    • Trường bác cổ.

Từ, cụm từ chứa "bác cổ"

Cấu tạo âm tiết

bácâm đầu b · vần ac · thanh sắc
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bác cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.