Cụm từ
- Học rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.
- Một học giả bác cổ thông kim.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bác | âm đầu b · vần ac · thanh sắc |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bác cổ thông kim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.