bác bỏ

Động từ
Động từ
  1. từ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.

Câu ví dụ

  • Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.Chances are the bill will be rejected.
  • Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.He rejected all the objections.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bác bỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reject · refute · to reject; to refute
🇨🇳 Tiếng Trung 否决 fǒu jué
🇫🇷 Tiếng Pháp rejeter
🇮🇹 Tiếng Ý respingere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bácâm đầu b · vần ac · thanh sắc
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bác bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.