bác vật

Danh từ
Danh từ
  1. (từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.
    • Một bác vật nông nghiệp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bác: rộng; vật: vật

Cấu tạo âm tiết

bácâm đầu b · vần ac · thanh sắc
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bác vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.