Danh từ
- (từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.
- Một bác vật nông nghiệp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Bác: rộng; vật: vật
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bác vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.