Danh từ
- Bậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.
Cấu tạo âm tiết
| bậc | âm đầu b · vần âc · thanh nặng |
| của | âm đầu c · vần ua · thanh hỏi |
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bậc của số đại số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.