Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kan˧˧ ʔɓək̚˧˨ʔ haːj˧˧] · Huế [kaŋ˧˧ ʔɓək̚˨˩ʔ haːj˧˧] · Sài Gòn [kaŋ˧˧ ʔɓək̚˨˩˨ haːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).
- 4 là căn bậc hai của 16.
Câu ví dụ thêm
- Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?What is the square root of nine?
- Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?What's the square root of 100?
Cấu tạo âm tiết
| căn | âm đầu c · vần ăn · thanh ngang |
| bậc | âm đầu b · vần âc · thanh nặng |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "căn bậc hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.