拂
phấtHán Việt
bậtHán Việt
phậtHán Việt · Nôm
phứtNôm
phớtNôm
phắtNôm
phựtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62C2
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phất — Hán Việt. Chữ cùng âm "phất" · âm tiết phất
- bật — Hán Việt. Chữ cùng âm "bật" · âm tiết bật
- phật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phật" · âm tiết phật
- phứt — Nôm. Chữ cùng âm "phứt" · âm tiết phứt
- phớt — Nôm. Chữ cùng âm "phớt" · âm tiết phớt
- phắt — Nôm. Chữ cùng âm "phắt" · âm tiết phắt
- phựt — Nôm. Chữ cùng âm "phựt" · âm tiết phựt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拂 theo lối Nôm
PhậtNgười tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.phớtNói màu nhạt.phắtNgay và nhanh.phứtNhổ, bứt.phựtTiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shake off, brush away; dust
Chữ khác cũng đọc là "phất"
Chữ khác cũng đọc là "bật"
Chữ khác cũng đọc là "phật"
Chữ khác cũng đọc là "phớt"
Chữ khác cũng đọc là "phắt"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).