㩡
giộiNôm
giụiNôm
giủiNôm
trồiNôm
giồiNôm
tróiNôm
chọiNôm
trộiNôm
lòiNôm
rủiNôm
ruổiNôm
dủiâm Việt
Chữ Nôm U+3A61
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giội — Nôm. Chữ cùng âm "giội" · âm tiết giội
- giụi — Nôm. Chữ cùng âm "giụi" · âm tiết giụi
- giủi — Nôm. Chữ cùng âm "giủi" · âm tiết giủi
- trồi — Nôm. Chữ cùng âm "trồi" · âm tiết trồi
- giồi — Nôm. Chữ cùng âm "giồi" · âm tiết giồi
- trói — Nôm. Chữ cùng âm "trói" · âm tiết trói
- chọi — Nôm. Chữ cùng âm "chọi" · âm tiết chọi
- trội — Nôm. Chữ cùng âm "trội" · âm tiết trội
- lòi — Nôm. Chữ cùng âm "lòi" · âm tiết lòi
- rủi — Nôm. Chữ cùng âm "rủi" · âm tiết rủi
- ruổi — Nôm. Chữ cùng âm "ruổi" · âm tiết ruổi
- dủi — âm Việt. Chữ cùng âm "dủi"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㩡 theo lối Nôm
lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.chọiLàm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.tróiBuộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.giồiXoa phấn trang điểm; đánh phấn.giủiĐồ đan bằng tre để xúc tôm tép.rủiĐiều không lành ngẫu nhiên xảy đến.trộiCao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.giụiSát tay vào mi mắt.giộiĐổ, trút từ trên cao xuống.ruổiĐi mau, chạy mau.trồiTừ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shake; to toss, to wave; to sway, to row
Chữ khác cũng đọc là "giội"
Chữ khác cũng đọc là "giụi"
Chữ khác cũng đọc là "giủi"
Chữ khác cũng đọc là "trồi"
Chữ khác cũng đọc là "giồi"
Chữ khác cũng đọc là "trói"
Chữ khác cũng đọc là "chọi"
Chữ khác cũng đọc là "trội"
Chữ khác cũng đọc là "lòi"
Chữ khác cũng đọc là "rủi"
Chữ khác cũng đọc là "ruổi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㩡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㩡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 㩡 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).