𣑳
chồiNôm
giổiNôm
trồiNôm
chùiNôm
chuốiNôm
giôiNôm
lụiNôm
rụiNôm
lõiNôm
giụiNôm
Chữ Nôm U+23473
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- chồi — Nôm. Chữ cùng âm "chồi" · âm tiết chồi
- giổi — Nôm. Chữ cùng âm "giổi" · âm tiết giổi
- trồi — Nôm. Chữ cùng âm "trồi" · âm tiết trồi
- chùi — Nôm. Chữ cùng âm "chùi" · âm tiết chùi
- chuối — Nôm. Chữ cùng âm "chuối" · âm tiết chuối
- giôi — Nôm. Chữ cùng âm "giôi"
- lụi — Nôm. Chữ cùng âm "lụi" · âm tiết lụi
- rụi — Nôm. Chữ cùng âm "rụi" · âm tiết rụi
- lõi — Nôm. Chữ cùng âm "lõi" · âm tiết lõi
- giụi — Nôm. Chữ cùng âm "giụi" · âm tiết giụi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𣑳 theo lối Nôm
chuối(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.lõiPhần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.chồiBộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây.giụiSát tay vào mi mắt.lụiNói cây cỏ chết trơ trọi.rụiNói cây cỏ chết sạch.giổiLoài cây to, gỗ màu nhạt, cứng, không mọt, dùng làm nhà và đồ đạc.
Chữ khác cũng đọc là "chồi"
Chữ khác cũng đọc là "giổi"
Chữ khác cũng đọc là "trồi"
Chữ khác cũng đọc là "chùi"
Chữ khác cũng đọc là "chuối"
Chữ khác cũng đọc là "lụi"
Chữ khác cũng đọc là "rụi"
Chữ khác cũng đọc là "lõi"
Chữ khác cũng đọc là "giụi"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𣑳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𣑳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𣑳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).