chuối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chuôi"
"chuối" là một từ
Danh từ. (Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chuối"
Từ có "chuối" ở sau
củ chuốiCủ của cây chuối.cá chuốiLoài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.giẫm vỏ chuốiThi trượt (thtục).cùi chuốiXem cùi bắptrượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).vỏ chuốiLớp vỏ bên ngoài của quả chuối.Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "uôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.