chuỗi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chuôi"
"chuỗi" là một từ
Danh từ. Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chuỗi"
chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.
Từ có "chuỗi" ở sau
Cùng vần "uôi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.