chuỗi
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕuəj˦ˀ˥] · Huế [t͡ɕuj˧˨] · Sài Gòn [cuj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
- Chuỗi tiền xu.
- Chuỗi hạt cườm.
- Chuỗi ngọc.
- Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.
- Sống những chuỗi ngày cô đơn.
- (Toán học) Tổng các phần tử trong dãy.
- chuỗi số
- chuỗi hàm
- chuỗi hình học là một dạng của chuỗi lũy thừa
- chuỗi lồng nhau
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chuỗi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chain · sequence · chain; string · series |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 系列 xì liè · 串 chuàn · 连锁 lián suǒ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la séquence |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Serie · die Kette |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | цепь |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la catena · la sequenza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chuỗi"
chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.xâu chuỗiTập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.