Danh từ
- (Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.
Cấu tạo âm tiết
| chuỗi | âm đầu ch · vần uôi · thanh ngã |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| tụ | âm đầu t · vần u · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chuỗi hội tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.