chuỗi hội tụ

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.

Cấu tạo âm tiết

chuỗiâm đầu ch · vần uôi · thanh ngã
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuỗi hội tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.