𢬗
chòiNôm
giộiNôm
giụiNôm
giủiNôm
nhồiNôm
giồiNôm
lòiNôm
dồiNôm
chùiâm Việt
Chữ Nôm U+22B17
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- chòi — Nôm. Chữ cùng âm "chòi" · âm tiết chòi
- giội — Nôm. Chữ cùng âm "giội" · âm tiết giội
- giụi — Nôm. Chữ cùng âm "giụi" · âm tiết giụi
- giủi — Nôm. Chữ cùng âm "giủi" · âm tiết giủi
- nhồi — Nôm. Chữ cùng âm "nhồi" · âm tiết nhồi
- giồi — Nôm. Chữ cùng âm "giồi" · âm tiết giồi
- lòi — Nôm. Chữ cùng âm "lòi" · âm tiết lòi
- dồi — Nôm. Chữ cùng âm "dồi" · âm tiết dồi
- chùi — âm Việt. Chữ cùng âm "chùi" · âm tiết chùi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢬗 theo lối Nôm
chòiLều đặt ở nơi cao để canh phòng.lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.nhồiNhét vào cho đầy.giồiXoa phấn trang điểm; đánh phấn.dồiMón ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.giủiĐồ đan bằng tre để xúc tôm tép.giụiSát tay vào mi mắt.giộiĐổ, trút từ trên cao xuống.
Chữ khác cũng đọc là "chòi"
Chữ khác cũng đọc là "giội"
Chữ khác cũng đọc là "giụi"
Chữ khác cũng đọc là "giủi"
Chữ khác cũng đọc là "nhồi"
Chữ khác cũng đọc là "giồi"
Chữ khác cũng đọc là "lòi"
Chữ khác cũng đọc là "dồi"
Chữ khác cũng đọc là "chùi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢬗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢬗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).