耒
lỗiHán Việt
lồiNôm
nhồiNôm
rổiNôm
lòiNôm
lẫnNôm
rỗiNôm
lộiNôm
lọiNôm
rồiNôm
rủiNôm
doiNôm
dồiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8012
- Bộ thủ
- 耒 lỗi số 127
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lỗi — Hán Việt. Chữ cùng âm "lỗi" · âm tiết lỗi
- lồi — Nôm. Chữ cùng âm "lồi" · âm tiết lồi
- nhồi — Nôm. Chữ cùng âm "nhồi" · âm tiết nhồi
- rổi — Nôm. Chữ cùng âm "rổi" · âm tiết rổi
- lòi — Nôm. Chữ cùng âm "lòi" · âm tiết lòi
- lẫn — Nôm. Chữ cùng âm "lẫn" · âm tiết lẫn
- rỗi — Nôm. Chữ cùng âm "rỗi" · âm tiết rỗi
- lội — Nôm. Chữ cùng âm "lội" · âm tiết lội
- lọi — Nôm. Chữ cùng âm "lọi" · âm tiết lọi
- rồi — Nôm. Chữ cùng âm "rồi" · âm tiết rồi
- rủi — Nôm. Chữ cùng âm "rủi" · âm tiết rủi
- doi — Nôm. Chữ cùng âm "doi" · âm tiết doi
- dồi — Nôm. Chữ cùng âm "dồi" · âm tiết dồi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 耒 theo lối Nôm
lội(Kng.; id.) . (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy.lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.rồiTrước đây, đã xong.lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.nhồiNhét vào cho đầy.lồiGồ lên, trồi lên, nhô lên.doiDải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.rủiĐiều không lành ngẫu nhiên xảy đến.dồiMón ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.lọiCòn lại, sót lại.rỗiỞ trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.rổiThuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
handle of plow; plow; Kangxi radical 127
Chữ khác cũng đọc là "lỗi"
Chữ khác cũng đọc là "lồi"
Chữ khác cũng đọc là "nhồi"
Chữ khác cũng đọc là "rổi"
Chữ khác cũng đọc là "lòi"
Chữ khác cũng đọc là "lẫn"
Chữ khác cũng đọc là "rỗi"
Chữ khác cũng đọc là "lội"
Chữ khác cũng đọc là "lọi"
Chữ khác cũng đọc là "rồi"
Chữ khác cũng đọc là "rủi"
Chữ khác cũng đọc là "doi"
Chữ khác cũng đọc là "dồi"
Chữ cùng bộ 耒
耗hao耨nậu耕canh耙bà耜cử𦓿gầy耖sáo𦓤lỗi耔tỉ耘vân耚bà耞gia耡trợ耤tịch耦ngẫu𦔙cấy𦓨cử耝thư耟hốc䎬bá耧lâu耩giảng耪bảng𦔐vân耬lâu䎱bá耲hoài
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 耒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 耒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).