Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẫn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ânvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lân"

"lẫn" là một từ

Phó từ, Liên từ, Động từ. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lẫn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lẫn"

Từ có "lẫn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.