lẫn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lân"
"lẫn" là một từ
Phó từ, Liên từ, Động từ. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lẫn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẫn"
Từ có "lẫn" ở sau
nhầm lẫn.trộn lẫnTrộn thứ nọ với thứ kia.lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.